đối diện

Học thuật
Thân thiện
đối diện

Hai người bạn ngồi đối diện nhau ở một quán cà phê.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • (Vị trí) ở phía trước mặt, quay mặt trực tiếp vào nhau: Chỉ vị trí tương quan giữa hai hoặc nhiều đối tượng mặt của chúng hướng thẳng vào nhau, không bị che khuất.
    • Đối mặt, đương đầu (với một tình huống, thử thách): Chỉ hành động hoặc trạng thái phải tiếp xúc, giải quyết một điều đó trực tiếp, thường khó khăn.
dụ sử dụng
  • Động từ (Vị trí):

    • Cửa hàng của tôi nằm đối diện với công viên. (Vị trí cửa hàngphía bên kia đường, chính diện với công viên.)
    • Họ ngồi đối diện nhau trên tàu không nói một lời. (Hai người ngồihai phía bàn/băng ghế, mặt đối mặt.)
  • Động từ (Đối mặt):

    • Chúng ta phải đối diện với sự thật phũ phàng này. (Chúng ta buộc phải chấp nhận xử lý sự thật khó khăn đó.)
    • Công ty đang đối diện với nguy cơ phá sản. (Công ty đangtrong tình thế phải trực tiếp đương đầu với khả năng phá sản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đối diện trực tiếp": Nhấn mạnh sự tiếp xúc mặt đối mặt, không qua trung gian.
    • Hai thủ lĩnh đã cuộc gặp đối diện trực tiếp để đàm phán.
  • "Đối diện với lương tâm": Tự xem xét, suy ngẫm một cách trung thực với chính mình.
    • Anh ta phải một mình đối diện với lương tâm sau hành động sai trái.
Biến thể từ liên quan
  • Đối diện (Danh từ, trong một số ngữ cảnh): Được dùng như một danh từ để chỉ vị trí, phía đối xứng.
    • Nhà ở đối diện của tôi vừa chuyển đi. (Ngôi nhà nằmphía bên kia đường, đối xứng với nhà tôi.)
  • Đối đầu (Động từ): Có nghĩa mạnh hơn, thường chỉ sự chống đối, tranh chấp trực tiếp.
  • Chính diện (Danh từ/Tính từ): Chỉ mặt chính, phía trước; hoặc sự đối mặt trực tiếp, không gián tiếp.
Từ đồng nghĩa
  • Trước mặt: Chỉ vị tríphía trước (có thể không nhất thiết đối xứng trực diện).
  • Đương đầu: Chỉ việc phải đối phó, chống chọi lại một thách thức (nghĩa tương tự khi "đối diện" chỉ sự đối mặt với khó khăn).
Các cụm từ liên quan
  • Ngồi đối diện: Chỉ tư thế ngồi hướng mặt vào nhau.
    • Trong buổi hẹn hò, họ chọn ngồi đối diện để dễ trò chuyện.
  • Đối diện với thực tế: Chấp nhận xử lý tình hình thực tế, khó khăn.
    • Đã đến lúc anh ấy phải đối diện với thực tế rằng dự án đã thất bại.
Thành ngữ/Tục ngữ liên quan
  • Mặt đối mặt: Diễn tả cuộc gặp gỡ, tiếp xúc trực tiếp giữa người với người.
    • Mọi vấn đề nên được giải quyết một cách mặt đối mặt cho rõ ràng.
  • Đối diện với tử thần: Thành ngữ chỉ việctrong tình huống nguy hiểm đến tính mạng, cận kề cái chết.
    • Người lính cứu hỏa đó đã nhiều lần đối diện với tử thần.
đối diện

Hai người bạn ngồi đối diện nhau ở một quán cà phê.

  1. đgt. (Mặt) ở vị trí mặt quay trực tiếp vào nhau: Hai nhà xây đối diện nhau ta ngồi đối diện với chồng.